Protein For Kids- Super III: Bột Đạm Dinh Dưỡng Cao Cấp Cho Trẻ Em

Liên hệ
Nhà sản xuất:
Mã sản phẩm:
Protein For Kids- Super III: Bột Đạm Dinh Dưỡng Cao Cấp Cho Trẻ Em Sản Phẩm Protein For Kids- Super III của Hãng ALASKA HEALTHPLUS là một phức hợp cao cấp cung cấp đầy đủ các loại vitamin cần thiết lý tưởng cho sự phát triển của trẻ...

Protein For Kids- Super III: Bột Đạm Dinh Dưỡng Cao Cấp Cho Trẻ Em

Sản Phẩm Protein For Kids- Super III của Hãng ALASKA HEALTHPLUS là một phức hợp cao cấp cung cấp đầy đủ các loại vitamin cần thiết lý tưởng cho sự phát triển của trẻ và các loại protein,, sữa non, sữa tinh khiết không có chất béo, DHA các axit amin và các muối khoáng. Đặc biệt là sản phẩm này có hương vị Vanilla cùng vitamin C cực kỳ hấp dẫn nên rất dễ sử dụng. Là bột dinh dưỡng cho trẻ còi xương, suy dinh dưỡng, kém ăn, kém hấp thụ và tăng cường sức khỏe tổng thể cho trẻ trong thời kỳ phát triển cả thể chất lẫn tinh thần, tăng trưởng chiều cao cho trẻ, thông minh, học giỏi….

Hướng Dẫn Sử Dụng: Dùng bổ sung hàng ngày, cho 2 thìa bột vào cốc 250 ml nước hoặc sữa, hoặc các loại nước bạn ưa thích như nước hoa quả uống hàng ngày.

Bảo quản: Nắp chặt và để nơi khô ráo và mát mẻ. Để xa tầm với của trẻ.

Thành Phần Thực Tế:  Thành phần có trong 100 gams

Nonfat Milk Powder

Refine-Colostrum

Fine-Dextrose

Natural Vanilla Flavor

Lactobacillus Acidophilus

Guar Gum

Fine-DHA

FD&C

Maltodextrin

Fine-Niacinamide

Selected Papain

Selected Biotin

Hyper Lecithin

Bromelin

Vitamin A (Palmitate)

Vitamin B1 (Thiamine HCL)

Vitamin B2 (Riboflavin)

Vitamin B6 (Pyridoxine HCL)

Vitamin B12 (Cyanocobalamin)

Viatmin C (Ascorbic Acid)

Vitamin D

Vitamin E (Acetate)

73.50g

20.00 g

5.00 g

200 mg

50 mg

90 mg

50 mg

40 mg

3 mg

800 mcg

600 mcg

500 mcg

700 mg

300 mcg

110 mg

4 mg

4 mg

4 mg

1 mg

130 mg

1 mg

87 mg

Nutrition per spoon  7g                      Calories: 25                             Calories from Fate: 0.6

Total Fat

Cholesterol

Sodium

Total Carbohydrate

Xem thêm: Thực phẩm chức năng cho trẻ em

0.07 g

1.78 mg

35 mg

3.85 g